MN HKD

Tải ứng dụng phiên bản mới nhất để tạo sổ sách cho tất cả 4 nhóm hộ kinh doanh theo thông tư 152/2025/TT-BTC.

Ngành kinh doanh trong MN HKD

Hộ kinh doanh phải khai báo ngành nghề để tính đúng thuế GTGT và TNCN theo Thông tư 152/2025/TT-BTC. App MN HKD phân loại thành 9 mã ngành thuộc 4 nhóm chính, mỗi ngành có tỷ lệ thuế riêng.

Đặc điểm:

  • Có thể chọn nhiều ngành nếu kinh doanh đa ngành
  • Mỗi ngành có tỷ lệ thuế GTGT và TNCN khác nhau
  • Mã ngành do app định nghĩa nhưng tuân thủ quy định pháp luật

Cách truy cập

  1. Mở app MN HKD
  2. Vào menu Cài đặt
  3. Chọn Cài đặt thuế
  4. Tại mục “Ngành nghề”, chọn một hoặc nhiều ngành phù hợp với hoạt động kinh doanh của bạn

Bảng tổng hợp thuế suất

Tên ngànhGTGTTNCN*
1AThương mại thông thường1%0.5%
1BThương mại không chịu GTGT0%0.5%
2ADịch vụ, xây dựng không bao NVL5%2%
2BDịch vụ không chịu GTGT0%2%
2CCho thuê tài sản5%5%
2DĐại lý và thu nhập khác0%5%
3ASản xuất, vận tải, xây dựng có NVL3%1.5%
3BSản xuất, vận tải không chịu GTGT0%1.5%
4AHoạt động khác2%1%

*Tỷ lệ TNCN chỉ áp dụng khi Nhóm doanh thu 2A (tính theo % doanh thu). Nhóm 2B, 3, 4 tính theo lợi nhuận với thuế suất 15%, 17%, 20%.

9 mã ngành chi tiết

Mỗi nhóm chính được chia thành các mã ngành cụ thể dựa trên:

  • Loại hình hoạt động
  • Hàng hóa/dịch vụ có chịu thuế GTGT hay không

Chi tiết các nhóm ngành

Nhóm 1: Phân phối, cung cấp hàng hóa

Phạm vi: Mua vào – bán ra hàng hóa, không gia công/chế biến

Mã 1A: Thương mại thông thường

Thuế suất:

  • GTGT: 1%
  • TNCN: 0.5% (nếu Nhóm doanh thu 2A)

Áp dụng cho:

  • Bán lẻ/bán sỉ hàng tiêu dùng
  • Tạp hóa, siêu thị mini
  • Phân phối hàng hóa các loại
  • Hoa hồng, chiết khấu phân phối

Ví dụ:

Cửa hàng tạp hóa

Đại  phân phối FMCG

Cửa hàng điện thoại, điện máy

Mã 1B: Thương mại không chịu thuế GTGT

Thuế suất:

  • GTGT: 0% (miễn)
  • TNCN: 0.5% (nếu Nhóm doanh thu 2A)

Áp dụng cho:

  • Nông sản tươi sống (rau, củ, quả, thịt tươi)
  • Sách giáo khoa, sách pháp luật
  • Dụng cụ học sinh
  • Phân bón, thuốc trừ sâu
  • Thiết bị y tế cho người khuyết tật

Ví dụ:

Cửa hàng rau củ quả tươi

Nhà sách (sách giáo khoa)

Cửa hàng nông sản sạch

Nhóm 2: Dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL

Phạm vi: Dịch vụ thuần túy, nguyên vật liệu do khách cung cấp

Mã 2A: Dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL

Thuế suất:

  • GTGT: 5%
  • TNCN: 2% (nếu Nhóm doanh thu 2A)

Áp dụng cho:

  • Dịch vụ lưu trú: Khách sạn, homestay
  • Dịch vụ cá nhân: May đo, giặt là, cắt tóc, massage, karaoke
  • Dịch vụ tư vấn: Pháp lý, tài chính, marketing
  • Dịch vụ quảng cáo
  • Xử lý dữ liệu
  • Cho thuê thiết bị (không kèm vận hành)
  • Xây dựng: Thiết kế, giám sát, thi công không bao NVL

Ví dụ:

Salon tóc, spa

Khách sạn, homestay

Studio thiết kế

Quán karaoke

Xây nhà (khách tự mua vật liệu)

Mã 2B: Dịch vụ không chịu thuế GTGT

Thuế suất:

  • GTGT: 0% (miễn)
  • TNCN: 2% (nếu Nhóm doanh thu 2A)

Áp dụng cho:

  • Dịch vụ y tế: Khám chữa bệnh
  • Dịch vụ giáo dục: Dạy học, đào tạo
  • Dịch vụ nông nghiệp: Hỗ trợ sản xuất, thu hoạch
  • Dịch vụ xuất khẩu

Ví dụ:

Phòng khám nha khoa

Trung tâm anh ngữ

Dịch vụ thu hoạch lúa

Dịch vụ IT cho khách nước ngoài

Mã 2C: Dịch vụ cho thuê tài sản

Thuế suất:

  • GTGT: 5%
  • TNCN: 5% (nếu Nhóm doanh thu 2A) – cao hơn các ngành khác

Áp dụng cho:

  • Cho thuê nhà, đất, mặt bằng
  • Cho thuê cửa hàng, kho, xưởng
  • Cho thuê máy móc, thiết bị
  • Cho thuê phương tiện (không kèm lái xe)

Ví dụ:

Cho thuê mặt bằng kinh doanh

Cho thuê kho hàng

Cho thuê máy móc xây dựng

Lưu ý: Thuế TNCN 5% cao hơn các ngành khác.


Mã 2D: Dịch vụ đại lý và thu nhập khác

Thuế suất:

  • GTGT: 0% (miễn)
  • TNCN: 5% (nếu Nhóm doanh thu 2A) – cao hơn

Áp dụng cho:

  • Đại lý bảo hiểm (hoa hồng)
  • Đại lý xổ số (hoa hồng)
  • Bán hàng đa cấp (hoa hồng)
  • Tiền bồi thường vi phạm hợp đồng
  • Thu nhập khác không phân loại

Ví dụ:

Đại  Prudential, Manulife

Đại   số

Cộng tác viên bán hàng đa cấp

Nhóm 3: Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn hàng hóa

Phạm vi: Gia công, sản xuất, chế biến hoặc dịch vụ kèm vật liệu

Mã 3A: Sản xuất, vận tải, xây dựng có bao thầu NVL

Thuế suất:

  • GTGT: 3%
  • TNCN: 1.5% (nếu Nhóm doanh thu 2A)

Áp dụng cho:

  • Gia công, chế biến: Sản xuất từ nguyên liệu
  • Vận tải: Taxi, vận chuyển hàng, xe khách
  • Nhà hàng/Quán ăn
  • Sửa chữa: Xe máy, ô tô, máy móc
  • Xây dựng có bao thầu NVL: Nhà thầu cung cấp cả vật liệu

Ví dụ:

Xưởng may (nhận vải, may thành áo)

 sở chế biến thực phẩm

Quán phở, quán cơm

Taxi, xe tải

Gara sửa xe

Xây nhà trọn gói (bao vật liệu + thi công)

Mã 3B: Sản xuất, vận tải không chịu thuế GTGT

Thuế suất:

  • GTGT: 0% (miễn)
  • TNCN: 1.5% (nếu Nhóm doanh thu 2A)

Áp dụng cho:

  • Sản xuất, chế biến sản phẩm không chịu thuế GTGT
  • Vận tải nông sản tươi sống
  • Dịch vụ gắn hàng hóa miễn thuế

Ví dụ:

Xưởng chế biến rau củ quả tươi

Vận chuyển nông sản

Nhà hàng chay (nguyên liệu miễn GTGT)

Nhóm 4: Hoạt động kinh doanh khác

Mã 4A: Hoạt động kinh doanh khác

Thuế suất:

  • GTGT: 2%
  • TNCN: 1% (nếu Nhóm doanh thu 2A)

Áp dụng cho:

  • Sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT 5% theo phương pháp khấu trừ
  • Hoạt động kinh doanh chưa liệt kê
  • Hoạt động kinh doanh đặc thù

Ví dụ:

Sản xuất công nghiệp

Kinh doanh bất động sản

Hoạt động kinh doanh mới

Hướng dẫn chọn ngành nghề

Quy trình 3 bước

Bước 1: Xác định loại hình kinh doanh

Trả lời câu hỏi:

  1. Bạn bán hàng hay cung cấp dịch vụ?
  2. Nếu bán hàng: Có chế biến/gia công không?
  3. Nếu dịch vụ: Có kèm vật liệu/hàng hóa không?

Bước 2: Xác định hàng hóa/dịch vụ có chịu thuế GTGT không

Hàng hóa/Dịch vụ miễn thuế GTGT:

  • Nông sản tươi sống
  • Sách giáo khoa
  • Y tế, giáo dục
  • Dịch vụ xuất khẩu
  • Đại lý (hoa hồng)

→ Chọn mã có chữ B (1B, 2B, 3B) hoặc 2D

Hàng hóa/Dịch vụ chịu thuế GTGT:
→ Chọn mã có chữ A (1A, 2A, 2C, 3A, 4A)

Bước 3: Đối chiếu với bảng phân loại

Hoạt độngMã ngành
Bán hàng không chế biến1A
Bán nông sản tươi1B
Dịch vụ thuần túy2A
Dịch vụ miễn GTGT2B
Cho thuê nhà, mặt bằng2C
Đại lý bảo hiểm, xổ số2D
Quán ăn, vận tải, sửa xe3A
Chế biến nông sản tươi3B
Kinh doanh khác4A

Cách chọn trong ứng dụng

Bước 1: Vào Cài đặt → Cài đặt thuế

Bước 2: Chọn nhóm doanh thu (nếu chưa)

Bước 3: Tại mục “Ngành nghề kinh doanh”, chọn ít nhất 1 ngành

Bước 4: Nhấn “Lưu cài đặt”

Lưu ý:

  • Có thể chọn nhiều ngành
  • Thay đổi bất cứ lúc nào
  • Cập nhật khi thay đổi loại hình kinh doanh

Kinh doanh đa ngành

Nguyên tắc

Chọn tất cả các ngành đang hoạt động. App sẽ tính thuế riêng cho từng ngành.

Ví dụ

Ví dụ 1: Quán cơm + Cho thuê mặt bằng

  • Chọn: 3A (Quán cơm) + 2C (Cho thuê)
  • Thuế:
    • Quán cơm: GTGT 3%, TNCN 1.5%
    • Cho thuê: GTGT 5%, TNCN 5%

Ví dụ 2: Salon tóc + Bán mỹ phẩm

  • Chọn: 2A (Dịch vụ cắt tóc) + 1A (Bán hàng)
  • Thuế:
    • Dịch vụ: GTGT 5%, TNCN 2%
    • Bán hàng: GTGT 1%, TNCN 0.5%

Ví dụ 3: Đại lý bảo hiểm

  • Chọn: 2D (Đại lý)
  • Thuế: GTGT 0%, TNCN 5%

Lưu ý quan trọng

1. Thuế TNCN thay đổi theo nhóm doanh thu

Tỷ lệ trong bảng trên chỉ áp dụng cho Nhóm 2A.

Các nhóm khác:

  • Nhóm 1: Miễn thuế
  • Nhóm 2B: (DT – Chi phí) × 15%
  • Nhóm 3: (DT – Chi phí) × 17%
  • Nhóm 4: (DT – Chi phí) × 20%

2. Mã ngành do app định nghĩa

Các mã 1A, 1B, 2A…4A do app tự định nghĩa để quản lý, nhưng tỷ lệ thuế tuân thủ Thông tư 152/2025/TT-BTC.

3. Thay đổi ngành nghề

Có thể cập nhật bất cứ lúc nào trong Cài đặt → Cài đặt thuế.


Xử lý trường hợp đặc biệt

Không tìm thấy ngành phù hợp

Giải pháp:

  1. Chọn nhóm gần nhất
  2. Hoặc chọn 4A (Hoạt động khác)

Ngành đặc thù

Giải pháp:

  1. Đọc kỹ mô tả từng mã ngành
  2. Tham khảo Thông tư 152/2025/TT-BTC
  3. Liên hệ cơ quan thuế địa phương

Thay đổi loại hình kinh doanh

Bước 1: Vào Cài đặt → Cài đặt thuế

Bước 2: Bỏ chọn ngành cũ, chọn ngành mới

Bước 3: Lưu cài đặt

Lưu ý: Nên thông báo với cơ quan thuế khi thay đổi lớn.


Bảng tra cứu nhanh

Theo loại hình

Bạn làm gì?Chọn mã
Cửa hàng tạp hóa1A
Bán rau củ quả tươi1B
Salon tóc, spa2A
Phòng khám2B
Cho thuê nhà2C
Đại lý bảo hiểm2D
Quán ăn3A
Chế biến nông sản3B
Sản xuất công nghiệp4A

Theo hàng hóa miễn GTGT

Hàng hóa/Dịch vụChọn mã
Nông sản tươi sống1B hoặc 3B
Sách giáo khoa1B
Dịch vụ y tế2B
Dịch vụ giáo dục2B
Hoa hồng đại lý2D