MN HKD

Tải ứng dụng phiên bản mới nhất để tạo sổ sách cho tất cả 4 nhóm hộ kinh doanh theo thông tư 152/2025/TT-BTC.

Nhóm Doanh Thu trong MN HKD

Giới thiệu

Theo Thông tư 152/2025/TT-BTC về thuế hộ kinh doanh, doanh thu được phân thành 5 nhóm để áp dụng các phương pháp tính thuế khác nhau. Việc chọn đúng nhóm doanh thu là bước quan trọng để tính toán thuế chính xác và đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật.

App MN HKD hỗ trợ phân loại tự động và tính thuế theo đúng nhóm doanh thu của bạn.


Cách truy cập

  1. Mở app MN HKD
  2. Vào menu Cài đặt
  3. Chọn Cài đặt thuế
  4. Tại mục “Nhóm doanh thu”, chọn nhóm phù hợp với doanh thu hàng năm của bạn

Bảng Tổng Hợp Nhóm Doanh Thu

Mã nhómTên nhómDoanh thu áp dụngPhương pháp tính thuếDoanh thu miễn thuếThuế GTGTThuế TNCNSổ sách bắt buộc
1Nhóm doanh thu 1≤ 500 triệuMIỄN THUẾToàn bộ doanh thuMiễnMiễnS1A
2ANhóm doanh thu 2Atrên 500M – 3 tỷTính theo % doanh thu500 triệu đầu tiênTheo ngành (0-5%)(DT – 500M) × % theo ngànhS2A
2BNhóm doanh thu 2Btrên 500M – 3 tỷTính theo lợi nhuậnKhôngTheo ngành (0-5%)(DT – Chi phí) × 15%S2B, S2C, S2D, S2E
3Nhóm doanh thu 3trên 3 tỷ – 50 tỷTính theo lợi nhuậnKhôngTheo ngành (0-5%)(DT – Chi phí) × 17%S2B, S2C, S2D, S2E
4Nhóm doanh thu 4> 50 tỷTính theo lợi nhuậnKhôngTheo ngành (0-5%)(DT – Chi phí) × 20%S2B, S2C, S2D, S2E

Chi tiết từng nhóm

Nhóm 1: DT ≤ 500 triệu

Đặc điểm:

  • Miễn toàn bộ thuế GTGT và TNCN
  • Sổ sách đơn giản nhất
  • Phù hợp hộ kinh doanh nhỏ

Thuế:

  • GTGT: 0% (miễn)
  • TNCN: 0% (miễn)

Sổ sách bắt buộc:

  • S1A-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ

Sổ sách không bắt buộc:

  • S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác

Kê khai:

  • Thông báo doanh thu: 31/1 hàng năm
  • Không kê khai thuế GTGT
  • Không kê khai thuế TNCN

Nhóm 2A: 500M < DT ≤ 3 tỷ (Phương pháp 1)

Đặc điểm:

  • Tính thuế TNCN theo % doanh thu
  • Có khoản giảm trừ 500 triệu
  • Đơn giản, không cần theo dõi chi phí

Thuế:

  • GTGT: Theo ngành (0-5%)
  • TNCN: (DT – 500M) × % theo ngành (0.5% – 5%)

Sổ sách bắt buộc:

  • S2A-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ

Sổ sách không bắt buộc:

  • S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác

Kê khai:

  • Thuế GTGT: Theo quý
  • Thuế TNCN: Theo quý hoặc quyết toán năm (31/1)

Nhóm 2B: 500M < DT ≤ 3 tỷ (Phương pháp 2)

Đặc điểm:

  • Tính thuế TNCN theo lợi nhuận thực tế
  • Cần theo dõi chi phí chi tiết
  • Phù hợp khi có nhiều chi phí hợp lệ

Thuế:

  • GTGT: Theo ngành (0-5%)
  • TNCN: (DT – Chi phí) × 15%

Sổ sách bắt buộc:

  • S2B-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
  • S2C-HKD: Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
  • S2D-HKD: Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
  • S2E-HKD: Sổ chi tiết tiền

Sổ sách không bắt buộc:

  • S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác

Kê khai:

  • Thuế GTGT: Theo quý
  • Thuế TNCN: Theo quý hoặc quyết toán năm (31/1)

Lưu ý:

  • Chi phí ≥ 5 triệu phải thanh toán qua ngân hàng
  • Phải có chứng từ hợp lệ

Nhóm 3: 3 tỷ < DT ≤ 50 tỷ

Đặc điểm:

  • Tính thuế TNCN theo lợi nhuận
  • Thuế suất cao hơn Nhóm 2B (17% vs 15%)
  • Yêu cầu quản lý chặt chẽ hơn

Thuế:

  • GTGT: Theo ngành (0-5%)
  • TNCN: (DT – Chi phí) × 17%

Sổ sách bắt buộc:

  • S2B-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
  • S2C-HKD: Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
  • S2D-HKD: Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
  • S2E-HKD: Sổ chi tiết tiền

Sổ sách không bắt buộc:

  • S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác

Kê khai:

  • Thuế GTGT: Theo quý
  • Thuế TNCN: Theo quý và quyết toán năm (31/1)

Lưu ý:

  • Chi phí ≥ 5 triệu phải thanh toán qua ngân hàng
  • Phải có chứng từ hợp lệ
  • Kê khai nghiêm ngặt hơn Nhóm 2

Nhóm 4: DT > 50 tỷ

Đặc điểm:

  • Tính thuế TNCN theo lợi nhuận
  • Thuế suất cao nhất (20%)
  • Kê khai thuế GTGT theo tháng

Thuế:

  • GTGT: Theo ngành (0-5%)
  • TNCN: (DT – Chi phí) × 20%

Sổ sách bắt buộc:

  • S2B-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
  • S2C-HKD: Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
  • S2D-HKD: Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
  • S2E-HKD: Sổ chi tiết tiền

Sổ sách không bắt buộc:

  • S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác

Kê khai:

  • Thuế GTGT: Theo tháng (khác với nhóm khác)
  • Thuế TNCN: Theo quý và quyết toán năm (31/1)

Lưu ý:

  • Chi phí ≥ 5 triệu phải thanh toán qua ngân hàng
  • Phải có chứng từ hợp lệ
  • Quản lý tài chính chuyên nghiệp

So sánh Nhóm 2A vs 2B

Cả hai nhóm đều áp dụng cho doanh thu 500 triệu – 3 tỷ, nhưng khác nhau về phương pháp tính thuế TNCN:

Tiêu chíNhóm 2ANhóm 2B
Phương phápTính theo % doanh thuTính theo lợi nhuận
Công thức TNCN(DT – 500M) × %(DT – Chi phí) × 15%
Giảm trừ 500MKhông
Cần chứng từ chi phíKhông
Số sổ bắt buộc1 sổ4 sổ
Độ phức tạpĐơn giảnPhức tạp hơn
Phù hợp khiÍt chi phí hoặc không có chứng từNhiều chi phí hợp lệ

Lựa chọn:

  • Chọn 2A nếu: Đơn giản, ít chi phí, không muốn theo dõi chi tiết
  • Chọn 2B nếu: Có nhiều chi phí hợp lệ và muốn giảm thuế TNCN

Tổng hợp Sổ sách bắt buộc

Mã sổTên sổÁp dụng cho nhóm
S1A-HKDSổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụNhóm 1
S2A-HKDSổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụNhóm 2A
S2B-HKDSổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụNhóm 2B, 3, 4
S2C-HKDSổ chi tiết doanh thu, chi phíNhóm 2B, 3, 4
S2D-HKDSổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóaNhóm 2B, 3, 4
S2E-HKDSổ chi tiết tiềnNhóm 2B, 3, 4
S3A-HKDSổ theo dõi nghĩa vụ thuế khácTất cả (không bắt buộc)

Tần suất kê khai thuế

NhómThuế GTGTThuế TNCN
1KhôngKhông
2ATheo quýTheo quý hoặc năm
2BTheo quýTheo quý hoặc năm
3Theo quýTheo quý và năm
4Theo thángTheo quý và năm

Lưu ý:

  • Quyết toán năm: Trước 31/1 năm sau
  • Kê khai quý: Trong 30 ngày đầu quý sau
  • Kê khai tháng: Trước ngày 20 tháng sau (Nhóm 4)

Lưu ý quan trọng

1. Ngưỡng giảm trừ 500 triệu

  • Áp dụng cho: Nhóm 2A (tính thuế theo % doanh thu)
  • Không áp dụng cho: Nhóm 2B, 3, 4 (tính theo lợi nhuận)

2. Chứng từ chi phí

  • Nhóm 1, 2A: Không bắt buộc
  • Nhóm 2B, 3, 4: Bắt buộc phải có

3. Thanh toán qua ngân hàng

  • Chi phí ≥ 5 triệu: Bắt buộc thanh toán không dùng tiền mặt
  • Áp dụng cho: Nhóm 2B, 3, 4

4. Thay đổi nhóm trong năm

  • Khi doanh thu vượt ngưỡng → Chuyển sang nhóm cao hơn
  • Thông báo với cơ quan thuế
  • Điều chỉnh phương pháp tính thuế

Ví dụ tính thuế

Ví dụ 1: Nhóm 1 (DT = 400 triệu)

Doanh thu: 400.000.000

Thuế GTGT: 0 ₫ (miễn)

Thuế TNCN: 0 ₫ (miễn)

Tổng thuế: 0

Ví dụ 2: Nhóm 2A (DT = 1 tỷ, ngành bán lẻ)

Doanh thu: 1.000.000.000

Thuế GTGT: 1.000.000.000 × 1% = 10.000.000

Thuế TNCN: (1.000.000.000 - 500.000.000) × 0.5% = 2.500.000

Tổng thuế: 12.500.000

Ví dụ 3: Nhóm 2B (DT = 1 tỷ, Chi phí = 700 triệu, ngành bán lẻ)

Doanh thu: 1.000.000.000

Chi phí: 700.000.000

Lợi nhuận: 300.000.000

Thuế GTGT: 1.000.000.000 × 1% = 10.000.000

Thuế TNCN: 300.000.000 × 15% = 45.000.000

Tổng thuế: 55.000.000

Ví dụ 4: Nhóm 3 (DT = 10 tỷ, Chi phí = 7 tỷ)

Doanh thu: 10.000.000.000

Chi phí: 7.000.000.000

Lợi nhuận: 3.000.000.000

Thuế GTGT: 10.000.000.000 × 1% = 100.000.000

Thuế TNCN: 3.000.000.000 × 17% = 510.000.000

Tổng thuế: 610.000.000

Tài liệu tham khảo: Thông tư 152/2025/TT-BTC

Lưu ý: Bảng tổng hợp này chỉ áp dụng cho thuế suất TNCN. Thuế suất GTGT phụ thuộc vào ngành nghề kinh doanh (xem bảng Nhóm ngành).