Giới thiệu
Theo Thông tư 152/2025/TT-BTC về thuế hộ kinh doanh, doanh thu được phân thành 5 nhóm để áp dụng các phương pháp tính thuế khác nhau. Việc chọn đúng nhóm doanh thu là bước quan trọng để tính toán thuế chính xác và đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật.
App MN HKD hỗ trợ phân loại tự động và tính thuế theo đúng nhóm doanh thu của bạn.
Cách truy cập
- Mở app MN HKD
- Vào menu Cài đặt
- Chọn Cài đặt thuế
- Tại mục “Nhóm doanh thu”, chọn nhóm phù hợp với doanh thu hàng năm của bạn
Bảng Tổng Hợp Nhóm Doanh Thu
| Mã nhóm | Tên nhóm | Doanh thu áp dụng | Phương pháp tính thuế | Doanh thu miễn thuế | Thuế GTGT | Thuế TNCN | Sổ sách bắt buộc |
| 1 | Nhóm doanh thu 1 | ≤ 500 triệu | MIỄN THUẾ | Toàn bộ doanh thu | Miễn | Miễn | S1A |
| 2A | Nhóm doanh thu 2A | trên 500M – 3 tỷ | Tính theo % doanh thu | 500 triệu đầu tiên | Theo ngành (0-5%) | (DT – 500M) × % theo ngành | S2A |
| 2B | Nhóm doanh thu 2B | trên 500M – 3 tỷ | Tính theo lợi nhuận | Không | Theo ngành (0-5%) | (DT – Chi phí) × 15% | S2B, S2C, S2D, S2E |
| 3 | Nhóm doanh thu 3 | trên 3 tỷ – 50 tỷ | Tính theo lợi nhuận | Không | Theo ngành (0-5%) | (DT – Chi phí) × 17% | S2B, S2C, S2D, S2E |
| 4 | Nhóm doanh thu 4 | > 50 tỷ | Tính theo lợi nhuận | Không | Theo ngành (0-5%) | (DT – Chi phí) × 20% | S2B, S2C, S2D, S2E |
Chi tiết từng nhóm
Nhóm 1: DT ≤ 500 triệu
Đặc điểm:
- Miễn toàn bộ thuế GTGT và TNCN
- Sổ sách đơn giản nhất
- Phù hợp hộ kinh doanh nhỏ
Thuế:
- GTGT: 0% (miễn)
- TNCN: 0% (miễn)
Sổ sách bắt buộc:
- S1A-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
Sổ sách không bắt buộc:
- S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác
Kê khai:
- Thông báo doanh thu: 31/1 hàng năm
- Không kê khai thuế GTGT
- Không kê khai thuế TNCN
Nhóm 2A: 500M < DT ≤ 3 tỷ (Phương pháp 1)
Đặc điểm:
- Tính thuế TNCN theo % doanh thu
- Có khoản giảm trừ 500 triệu
- Đơn giản, không cần theo dõi chi phí
Thuế:
- GTGT: Theo ngành (0-5%)
- TNCN: (DT – 500M) × % theo ngành (0.5% – 5%)
Sổ sách bắt buộc:
- S2A-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
Sổ sách không bắt buộc:
- S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác
Kê khai:
- Thuế GTGT: Theo quý
- Thuế TNCN: Theo quý hoặc quyết toán năm (31/1)
Nhóm 2B: 500M < DT ≤ 3 tỷ (Phương pháp 2)
Đặc điểm:
- Tính thuế TNCN theo lợi nhuận thực tế
- Cần theo dõi chi phí chi tiết
- Phù hợp khi có nhiều chi phí hợp lệ
Thuế:
- GTGT: Theo ngành (0-5%)
- TNCN: (DT – Chi phí) × 15%
Sổ sách bắt buộc:
- S2B-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
- S2C-HKD: Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
- S2D-HKD: Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
- S2E-HKD: Sổ chi tiết tiền
Sổ sách không bắt buộc:
- S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác
Kê khai:
- Thuế GTGT: Theo quý
- Thuế TNCN: Theo quý hoặc quyết toán năm (31/1)
Lưu ý:
- Chi phí ≥ 5 triệu phải thanh toán qua ngân hàng
- Phải có chứng từ hợp lệ
Nhóm 3: 3 tỷ < DT ≤ 50 tỷ
Đặc điểm:
- Tính thuế TNCN theo lợi nhuận
- Thuế suất cao hơn Nhóm 2B (17% vs 15%)
- Yêu cầu quản lý chặt chẽ hơn
Thuế:
- GTGT: Theo ngành (0-5%)
- TNCN: (DT – Chi phí) × 17%
Sổ sách bắt buộc:
- S2B-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
- S2C-HKD: Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
- S2D-HKD: Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
- S2E-HKD: Sổ chi tiết tiền
Sổ sách không bắt buộc:
- S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác
Kê khai:
- Thuế GTGT: Theo quý
- Thuế TNCN: Theo quý và quyết toán năm (31/1)
Lưu ý:
- Chi phí ≥ 5 triệu phải thanh toán qua ngân hàng
- Phải có chứng từ hợp lệ
- Kê khai nghiêm ngặt hơn Nhóm 2
Nhóm 4: DT > 50 tỷ
Đặc điểm:
- Tính thuế TNCN theo lợi nhuận
- Thuế suất cao nhất (20%)
- Kê khai thuế GTGT theo tháng
Thuế:
- GTGT: Theo ngành (0-5%)
- TNCN: (DT – Chi phí) × 20%
Sổ sách bắt buộc:
- S2B-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
- S2C-HKD: Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
- S2D-HKD: Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
- S2E-HKD: Sổ chi tiết tiền
Sổ sách không bắt buộc:
- S3A-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác
Kê khai:
- Thuế GTGT: Theo tháng (khác với nhóm khác)
- Thuế TNCN: Theo quý và quyết toán năm (31/1)
Lưu ý:
- Chi phí ≥ 5 triệu phải thanh toán qua ngân hàng
- Phải có chứng từ hợp lệ
- Quản lý tài chính chuyên nghiệp
So sánh Nhóm 2A vs 2B
Cả hai nhóm đều áp dụng cho doanh thu 500 triệu – 3 tỷ, nhưng khác nhau về phương pháp tính thuế TNCN:
| Tiêu chí | Nhóm 2A | Nhóm 2B |
| Phương pháp | Tính theo % doanh thu | Tính theo lợi nhuận |
| Công thức TNCN | (DT – 500M) × % | (DT – Chi phí) × 15% |
| Giảm trừ 500M | Có | Không |
| Cần chứng từ chi phí | Không | Có |
| Số sổ bắt buộc | 1 sổ | 4 sổ |
| Độ phức tạp | Đơn giản | Phức tạp hơn |
| Phù hợp khi | Ít chi phí hoặc không có chứng từ | Nhiều chi phí hợp lệ |
Lựa chọn:
- Chọn 2A nếu: Đơn giản, ít chi phí, không muốn theo dõi chi tiết
- Chọn 2B nếu: Có nhiều chi phí hợp lệ và muốn giảm thuế TNCN
Tổng hợp Sổ sách bắt buộc
| Mã sổ | Tên sổ | Áp dụng cho nhóm |
| S1A-HKD | Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | Nhóm 1 |
| S2A-HKD | Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | Nhóm 2A |
| S2B-HKD | Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | Nhóm 2B, 3, 4 |
| S2C-HKD | Sổ chi tiết doanh thu, chi phí | Nhóm 2B, 3, 4 |
| S2D-HKD | Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Nhóm 2B, 3, 4 |
| S2E-HKD | Sổ chi tiết tiền | Nhóm 2B, 3, 4 |
| S3A-HKD | Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác | Tất cả (không bắt buộc) |
Tần suất kê khai thuế
| Nhóm | Thuế GTGT | Thuế TNCN |
| 1 | Không | Không |
| 2A | Theo quý | Theo quý hoặc năm |
| 2B | Theo quý | Theo quý hoặc năm |
| 3 | Theo quý | Theo quý và năm |
| 4 | Theo tháng | Theo quý và năm |
Lưu ý:
- Quyết toán năm: Trước 31/1 năm sau
- Kê khai quý: Trong 30 ngày đầu quý sau
- Kê khai tháng: Trước ngày 20 tháng sau (Nhóm 4)
Lưu ý quan trọng
1. Ngưỡng giảm trừ 500 triệu
- Áp dụng cho: Nhóm 2A (tính thuế theo % doanh thu)
- Không áp dụng cho: Nhóm 2B, 3, 4 (tính theo lợi nhuận)
2. Chứng từ chi phí
- Nhóm 1, 2A: Không bắt buộc
- Nhóm 2B, 3, 4: Bắt buộc phải có
3. Thanh toán qua ngân hàng
- Chi phí ≥ 5 triệu: Bắt buộc thanh toán không dùng tiền mặt
- Áp dụng cho: Nhóm 2B, 3, 4
4. Thay đổi nhóm trong năm
- Khi doanh thu vượt ngưỡng → Chuyển sang nhóm cao hơn
- Thông báo với cơ quan thuế
- Điều chỉnh phương pháp tính thuế
Ví dụ tính thuế
Ví dụ 1: Nhóm 1 (DT = 400 triệu)
Doanh thu: 400.000.000 ₫
Thuế GTGT: 0 ₫ (miễn)
Thuế TNCN: 0 ₫ (miễn)
Tổng thuế: 0 ₫Ví dụ 2: Nhóm 2A (DT = 1 tỷ, ngành bán lẻ)
Doanh thu: 1.000.000.000 ₫
Thuế GTGT: 1.000.000.000 × 1% = 10.000.000 ₫
Thuế TNCN: (1.000.000.000 - 500.000.000) × 0.5% = 2.500.000 ₫
Tổng thuế: 12.500.000 ₫Ví dụ 3: Nhóm 2B (DT = 1 tỷ, Chi phí = 700 triệu, ngành bán lẻ)
Doanh thu: 1.000.000.000 ₫
Chi phí: 700.000.000 ₫
Lợi nhuận: 300.000.000 ₫
Thuế GTGT: 1.000.000.000 × 1% = 10.000.000 ₫
Thuế TNCN: 300.000.000 × 15% = 45.000.000 ₫
Tổng thuế: 55.000.000 ₫Ví dụ 4: Nhóm 3 (DT = 10 tỷ, Chi phí = 7 tỷ)
Doanh thu: 10.000.000.000 ₫
Chi phí: 7.000.000.000 ₫
Lợi nhuận: 3.000.000.000 ₫
Thuế GTGT: 10.000.000.000 × 1% = 100.000.000 ₫
Thuế TNCN: 3.000.000.000 × 17% = 510.000.000 ₫
Tổng thuế: 610.000.000 ₫Tài liệu tham khảo: Thông tư 152/2025/TT-BTC
Lưu ý: Bảng tổng hợp này chỉ áp dụng cho thuế suất TNCN. Thuế suất GTGT phụ thuộc vào ngành nghề kinh doanh (xem bảng Nhóm ngành).